Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Dùng Cho Thủy Sản Nước Mặn HI97105 Hanna
Tên sản phẩm: Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Dùng Cho Thủy Sản Nước Mặn HI97105 Hanna
Model sản phẩm: HI97105
Hãng: Hanna Intruments
Giá: Liên hệ
Thông tin sản phẩm
Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Dùng Cho Thủy Sản Nước Mặn
Model: HI97105
Hãng sản xuất: Hanna
Xuất xứ: Rumania
Thông số kỹ thuật:
* pH NƯỚC MẶN
- Thang đo: 6.3 đến 8.6 pH
- Độ phân giải: 0.1 pH
- Độ chính xác: ± 0.2 pH giá trị đo ở 25oC
- Phương pháp: Phenol red (Phenol đỏ)
- Nguồn đèn: LED 525nm
* KIỀM NƯỚC MẶN
- Thang đo: 0.0 đến 20.0 dkH
- Độ phân giải: 0.1 dkH
- Độ chính xác: ± 0.3 dkH ± 5% giá trị đo ở 25oC
- Phương pháp: So màu, phản ứng tạo một dải màu từ vàng đến xanh lam
- Nguồn đèn: LED 610 nm
* AMONI NƯỚC MẶN
- Thang đo: 0.00 đến 2.50 ppm (NH3)
- Độ phân giải: 0.01 ppm
- Độ chính xác: ± 0.05 ppm ± 5% giá trị đo ở 25oC
- Phương pháp:
Sử dụng phương pháp Salicylate, so màu.
Phản ứng giữa NH3, NH4+ và thuốc thử tạo ra màu xanh trong mẫu.
- Nguồn đèn: LED 610 nm
* CANXI NƯỚC MẶN
- Thang đo: 200 đến 600 ppm
- Độ phân giải: 1 ppm
- Độ chính xác: ± 6% giá trị đo ở 25oC
- Phương pháp: Zincon Method
- Nguồn đèn: LED 610 nm
* MAGIE NƯỚC MẶN
- Thang đo: 1000 đến 1800 ppm Mg2+
- Độ phân giải: 5 ppm
- Độ chính xác: ± 5% giá trị đo ở 25oC
- Phương pháp
So màu EDTA sử dụng chất chỉ thị calmagite.
Phản ứng giữa magie và thuốc thử tạo ra màu tím trong mẫu.
- Nguồn đèn:LED 610 nm
* NITRAT NƯỚC MẶN THANG THẤP
- Thang đo: 0.00 đến 5.00 ppm (NO3-)
- Độ phân giải: 0.01 ppm
- Độ chính xác: ± 0.25 ppm ± 2% giá trị đo ở 25oC
- Phương pháp: Khử sắt. Phản ứng giữa nitrat và thuốc thử tạo màu hồng trong mẫu
- Nguồn đèn: LED 525 nm
* NITRAT NƯỚC MẶN THANG CAO
- Thang đo: 0.0 đến 75.0 ppm (NO3-)
- Độ phân giải: 0.1 ppm
- Độ chính xác: ±2.0 ppm ±5% giá trị đo ở 25oC
- Phương pháp: Khử sắt. Phản ứng giữa nitrat và thuốc thử tạo màu hồng trong mẫu
- Nguồn đèn: LED 525 nm
* NITRIT NƯỚC MẶN THANG SIÊU THẤP
- Thang đo
0 đến 200 ppb (NO2--N)
(1 ppb = 0.001 mg/L)
- Độ phân giải: 1 ppb
- Độ chính xác: ±10 ppb ±4% giá trị đo ở 25oC
- Phương pháp:
EPA Diazotization 354.1
Phản ứng giữa nitrit và thuốc thử tạo màu hồng trong mẫu
- Nguồn đèn: LED 525 nm
* PHOTPHAT NƯỚC MẶN THANG SIÊU THẤP
- Thang đo: 0.00 đến 0.90 ppm
- Độ phân giải: 0.01 ppm
- Độ chính xác: ± 0.02 ppm ±5% giá trị đo ở 25oC
- Phương pháp: Phương pháp Ascorbic Acid.
- Nguồn đèn: LED 610 nm
* HỆ THỐNG QUANG
- Nguồn đèn: LED
- Độ rộng bộ lọc quang
Bước sóng: 525 nm và 610 nm
Băng thông: 8nm
Độ chính xác bước sóng: ±1.0 nm
- Cảm biến ánh sáng: Silicon photocell
- Loại cuvet: Tròn, đường kính 24.6 mm (đường kính trong 22 mm)
* CÁC THÔNG SỐ KHÁC
- Tự động ghi dữ liệu: 200 kết quả đo
- Màn hình: 128 x 64 pixel B/W LCD có đèn nền
- Tự động tắt: Sau 15 phút không sử dụng (sau 30 phút trước khi đo mẫu)
- Pin: 1.5 V AA Alkaline (3 viên)
- Tuổi thọ pin: >800 lần đo (không bật đèn nền)
- Môi trường
0 đến 50oC (32 đến 122 oF)
0 đến 100% RH, non-serviceable
- Kích thước: 142.5 x 102.5 x 50.5 mm
- Khối lượng: 380 g (có pin)
- Chuẩn bảo vệ: IP67
* BẢO HÀNH: 12 tháng
(đối với sản phẩm còn nguyên tem)
CUNG CẤP GỒM
Máy đo HI97115
2 cuvet có nắp
Pin (trong máy)
Chứng chỉ chất lượng
Hướng dẫn sử dụng
Hộp đựng bằng giấy
Thuốc thử , Nước Cất và Dung dịch Chuẩn CAL CheckTM bán riêng.
PHỤ KIỆN MUA RIÊNG
HI97105-11: bộ cuvet CAL CHECK cho máy HI97105
HI758-26: Thuốc thử canxi cho nước mặn -25 lần đo
HI764-25: Thuốc thử nitrit URL cho nước mặn -25 lần đo
HI772-26: Thuốc thử kiềm nước mặn-25 lần đo
HI774-25: Thuốc thử photphat URL cho nước mặn-25 lần đo
HI780-25: Thuốc thử pH cho nước mặn-100 lần đo
HI781-25: Thuốc thử nitrat LR cho nước mặn -25 lần đo
HI782-25: Thuốc thử nitrat HR cho nước mặn -25 lần đo
HI783-25: Thuốc thử magie cho nước mặn -25 lần đo
HI784-25: Thuốc thử amoni cho nước mặn -25 lần đo
HI731318: Khăn lau cuvet, 4 cái
HI93703-50: Dung dịch rửa cuvet, 230 mL
HI731331: Cuvet thủy tinh, 4 cái
HI731336N: Nắp đạy cuvet 4 cái
HI97105C: Combo gồm Máy đo HI97105, 2 cuvet và nắp, thuốc thử (trừ thuốc thử Nitrat LR), ống tiêm, minipipet, pipet 3mL, khăn lau cuvet, kéo, chứng nhận chất lượng và hướng dẫn sử dụng.
-
Zalo: 0975.943.484

Haier HYC-1031FD --- Tủ bảo quản vắc xin, thuốc, dược phẩm 1031 lít, cửa đặc (2 ÷ 8oC)
Model: HYC-1031FD
0 đ
-
Zalo: 0975.943.484

Haier HYC-1031GT (USB) --- Tủ bảo quản vắc xin, thuốc, dược phẩm 1030 lít, cửa kính (2 ÷ 8oC), có tích hợp USB
Model: HYC-1031GT (USB)
0 đ
-
Zalo: 0975.943.484

Haier HYC-461FD (USB) --- Tủ bảo quản vắc xin, thuốc (2-8oC) 461 lít, cửa đặc, tích hợp USB
Model: HYC-461FD (USB)
0 đ
-
Zalo: 0975.943.484

Haier HYC-461GD (USB) --- Tủ bảo quản dược phẩm, vắc xin, thuốc (2 ÷ 8oC) 461 lít cửa kính, tích hợp USB
Model: HYC-461GD (USB)
0 đ
-
Zalo: 0975.943.484

Haier HYC-461FD --- Tủ bảo quản vắc xin, thuốc, dược phẩm 461 lít, cửa đặc (2 ÷ 8oC)
Model: HYC-461FD
0 đ







